Dịch vụ thi công trọn gói – Chìa khóa trao tay

Trong bối cảnh hiện nay, khi nhu cầu xây dựng nhà ở ngày càng tăng cao, việc lựa chọn một dịch vụ phù hợp trở thành yếu tố quan trọng để đảm bảo sự hài lòng và hiệu quả. Dịch vụ thiết kế – thi công trọn gói đang ngày càng được ưa chuộng bởi nhiều lợi ích vượt trội. Dưới đây là những lý do tại sao bạn nên cân nhắc lựa chọn dịch vụ này.

1. Tiết Kiệm Thời Gian Và Công Sức

Khi chọn dịch vụ thiết kế – thi công trọn gói, bạn không cần phải tìm kiếm từng nhà thầu riêng lẻ cho từng công đoạn. Từ bước thiết kế, lên kế hoạch, đến thi công và hoàn thiện, mọi thứ đều được xử lý bởi một đội ngũ chuyên nghiệp. Điều này giúp bạn tiết kiệm thời gian và giảm bớt áp lực trong việc quản lý dự án.

2. Đồng Bộ Trong Thiết Kế Và Thi Công

Sự phối hợp chặt chẽ giữa thiết kế và thi công là yếu tố then chốt để đảm bảo công trình hoàn thành đúng ý tưởng và yêu cầu ban đầu. Với dịch vụ trọn gói, mọi quy trình đều được thực hiện dưới sự giám sát và quản lý của một đội ngũ thống nhất, tránh được các sai sót hoặc chênh lệch giữa bản vẽ và thực tế.

3. Tiết Kiệm Chi Phí

Nhiều người cho rằng dịch vụ trọn gói sẽ tốn kém hơn, nhưng thực tế lại khác. Khi mọi công đoạn được thực hiện bởi một đơn vị duy nhất, các chi phí phát sinh không cần thiết sẽ được giảm thiểu. Bạn cũng nhận được báo giá tổng thể ngay từ đầu, giúp kiểm soát ngân sách hiệu quả.

4. Đảm Bảo Chất Lượng Công Trình

Các công ty cung cấp dịch vụ thiết kế – thi công trọn gói thường có đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm và tay nghề cao. Họ cam kết mang đến những giải pháp tối ưu, đảm bảo chất lượng công trình từ thiết kế đến thi công.

5. Dịch Vụ Hỗ Trợ Sau Hoàn Thiện

Một lợi ích lớn khác của dịch vụ trọn gói là bạn sẽ nhận được chính sách bảo hành và hỗ trợ sau khi công trình hoàn thành. Điều này giúp bạn yên tâm sử dụng mà không lo lắng về các vấn đề phát sinh sau này.

6. Đáp Ứng Mọi Nhu Cầu Của Khách Hàng

Dịch vụ thiết kế – thi công trọn gói được cá nhân hóa để phù hợp với nhu cầu và phong cách của từng khách hàng. Bạn có thể dễ dàng thảo luận và điều chỉnh các ý tưởng để công trình hoàn thiện đúng như mong muốn.

7. Tối Ưu Hóa Quá Trình Quản Lý

Với dịch vụ trọn gói, bạn chỉ cần làm việc với một đầu mối duy nhất. Điều này giúp giảm thiểu sự nhầm lẫn và mâu thuẫn trong quá trình thực hiện, đồng thời tối ưu hóa việc quản lý thời gian và nguồn lực.

 Dịch vụ thiết kế – thi công trọn gói của Xây Dựng Đại Việt cung cấp giải pháp hoàn hảo cho những ai muốn xây dựng ngôi nhà mình với sự an tâm, tiện lợi và hiệu quả. Xây Dựng Đại Việt tự hào với hơn 6 năm kinh nghiệm cam kết mang tới khách hàng dịch vụ chuyên nghiệp, cùng chính sách chăm sóc khách hàng tận tình, chu đáo và đồng hành cùng khách hàng trong suốt quá trình thi công xây dựng cũng như bảo hành công trình.

 

Các hạng mục triển khai trong các gói xây nhà trọn gói:

TTHẠNG MỤCPHẦN THÔHOÀN THIỆNCHÌA KHÓA TRAO TAY
1Thiết kế kiến trúc: Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt, phối cảnh, các bản vẽ chi tiết…  X
2Thiết kế kết cấu: Móng, cột, dầm, sàn, bể phốt, bể nước…  X
3Thiết kế điện: Sơ đồ cấp điện cho tòa nhà, thống kê vật tư, bản vẽ bố trí các thiết bị điện…  X
4Thiết kế cấp thoát nước: Sơ đồ cấp thoát nước cho tòa nhà, thống kê vật tư, bản vẽ chi tiết cấp thoát nước cho các thiết bị…  X
5Thiết kế cảnh quan sân vườn  X
6Hỗ trợ thủ tục cấp phép xây dựng  X
7Thi công ép cọcX X
8Đào đất hố móngX X
9Lắp dựng cốt thép móng, cột, dầm, sàn…X X
10Lắp dựng cốp pha cột, dầm, sàn…X X
11Công tác bê tôngX X
12Công tác xây, trátX X
13Công tác chống thấmX X
14Công tác cán nềnX X
15Lắp đặt hệ thông điện, nước, internet âm tườngX X
16Ốp lát gạch nền nhà, tường vệ sinh, bếp, trang trí XX
17Đá cầu thang, tam cấp XX
18Lắp đặt thiết bị điện XX
19Thi công trần thạch cao (nếu có) XX
20Lắp đặt thiết bị nước XX
21Lắp đặt cửa các loại XX
22Sơn bả trong và ngoài nhà XX
23Vệ sinh công nghiệp XX

 

Thành phần hồ sơ thiết kế – thi công trọn gói

A

HỒ SƠ THIẾT KẾ KỸ THUẬT THI CÔNG

I

HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC

1Phối cảnh 3D mặt tiền góc nhìn chính, phụThể hiện hình ảnh mô phỏng công trình sau khi hoàn thiện ở các góc nhìn chính và các góc nhìn phục vụ cho công tác thi công
2Mặt bằng bố trí nội thất các tầngThể hiện định hướng bố trí đồ đạc nội thất, trang thiết bị các phòng
3Mặt bằng kỹ thuật thi công các tầng.Thể hiện kích thước xây tường, cốt hoàn thiện; ghi chú thi công; ký hiệu kết nối thống nhất các bản vẽ
4Các mặt đứng kỹ thuật thi côngThể hiện kích thước thi công; ghi chú, chỉ định vật liệu trang trí mặt tiền
5Các mặt cắt kỹ thuật thi công.Cắt qua các không gian chính, các không gian phức tạp. Thể hiện các thông số cao độ thi công; các ghi chú chỉ định vật liệu cấu tạo các lớp sàn
6Các bản vẽ chi tiết các phòng tắm, vệ sinhCách thức ốp lát; kích thước, màu sắc và chủng loại vật liệu ốp lát; bố trí các thiết bị phòng tắm – vệ sinh
7Các bản vẽ chi tiết cầu thangGồm mặt bằng thang các tầng, mặt cắt thang, chi tiết ốp lát bậc thang, chi tiết lan can – tay vịn
8Các bản vẽ chi tiết phòng thang máy (nếu cóThể hiện kích thước và các thông số phòng thang máy (hố pit, cửa thang, phòng máy…)
9Các bản vẽ chi tiết hệ thống cổng, cửa, vách kínhGồm mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng cửa; thể hiện kích thước phong thủy, kích thước chi tiết gia công lắp dựng; chi tiết nan sắt trang trí – bảo vệ; ghi chú các thông số kỹ thuật hoàn thiện
10Các bản vẽ chi tiết hệ thống ban công, sảnhGồm các bản vẽ mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng ban công; chi tiết cấu tạo lan can – tay vịn; các chi tiết trang trí; thoát nước ban công…
11Các bản vẽ chi tiết trang trí mặt đứngGồm các bản vẽ cấu tạo các chi tiết trang trí mặt tiền; ghi chú vật liệu sử dụng.
12Các bản vẽ chi tiết Cổng, tường rào (nếu có)Bao gồm các bản vẽ chi tiết kiến trúc, kết cấu trụ Cổng, tường rào.
13Các bản vẽ chi tiết kiến trúc đặc thù từng công trìnhGồm các bản vẽ chi tiết kích thước, ghi chú vật liệu sử dụng ….

II

HỒ SƠ THIẾT KẾ KẾT CẤU

1Thuyết minh kết cấuCác nguyên tắc, tiêu chuẩn chuyên ngành về kết cấu: cường độ vật liệu, mác betong, quy cách gia công cốt thép, các khoảng cách bảo vệ cốt thép…
2Mặt bằng kết cấu móngThể hiện giải pháp móng lựa chọn, kích thước các cấu kiện cấu tạo móng; ký hiệu cấu kiện
3Mặt bằng, mặt cắt chi tiết cấu tạo móngGồm các bản vẽ thể hiện cách thức bố trí thép, đường kích các loại thép của từng cấu kiện (đài móng – bè móng, dầm – giằng móng, giằng chân tường…)
4Mặt bằng định vị chân cộtĐịnh vị vị trí các cột, thể hiện cách thức bố trí thép chân cột, đường kính các loại thép
5Các bản vẽ chi tiết cấu tạo bể phốt, bể nước ngầmMặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết các bể; bố trí thép 
6Các bản vẽ thống kê thép móng, cổ cột, bể phốt, bể nước ngầmThống kê cụ thể từng loại thép cho từng cấu kiện
7Các bản vẽ chi tiết cột, mặt bằng, mặt cắt các loại cộtMặt cắt dọc, mặt cắt ngang từng loại cột; thể hiện số lượng, đường kính cốt thép; cách thức bố trí
8Các bản vẽ thống kê thép cộtThống kê cụ thể từng loại thép cho từng cấu kiện
9Mặt bằng kết cấu các tầngThể hiện hệ thống dầm chịu lực của các tầng; ký hiệu từng loại dầm; kích thước từng loại dầm; các vị trí âm sàn; cốt cao độ các sàn
10Các bản vẽ chi tiết từng cấu kiện dầmMặt cắt dọc, mặt cắt ngang từng cấu kiện dầm; thể hiện số lượng, đường kính, cách thức bố trí từng loại thép.
11Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng, mái (lớp dưới)Bố trí thép lớp dưới của các sàn các tầng; thể hiện đường kính, khoảng cách bố trí cốt thép
12Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng, mái (lớp trên)Bố trí thép lớp trên của các sàn các tầng; thể hiện đường kính, khoảng cách bố trí cốt thép
13Các bản vẽ thống kê thép sàn các tầngThống kê cụ thể từng loại thép cho từng sàn
14Các bản vẽ kết cấu cầu thang bộ, thang máy (nếu có)Thể hiện cách thức bố trí thép cho cầu thang; đường kính, số lượng, quy cách bố trí…
15Các bản vẽ kết cấu các phần sảnh, mái trang trí (nếu có)Thể hiện cấu tạo phần bê tông, phần xây; phần sắt thép cấu tạo từng cấu kiện
16Các bản vẽ kết cấu các cấu kiện đặc thù, lanh tô cửa, cổngThể hiện cấu tạo các phần bê tông, phần xây; phần sắt thép cấu tạo từng cấu kiện

III

HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐIỆN

1Mặt bằng cấp điện chiếu sáng các tầngThể hiện cách thức đi dây, vị trí các loại đèn chiếu sáng, bố trí công tắc cho từng đèn
2Mặt bằng cấp điện động lực các tầngThể hiện cách thức đi dây, vị trí các ổ cắm, điều hòa, bình nóng lạnh…
3Sơ đồ nguyên lý cấp điện toàn nhà 
4Bảng tổng hợp vật tư thiết bị điện toàn nhàThống kê số lượng, tiết diện dây dẫn, công suất thiết bị, loại vật tư thiết bị điện
5Mặt bằng cáp thông tin liên lạc các tầng (truyền hình, internet, điện thoại)Thể hiện cách thức đi dây, vị trí đầu đấu nối truyền hình, internet, điện thoại của từng tầng
6Sơ đồ nguyên lý hệ thống điện nhẹ 
7Bảng tổng hợp vật tư cáp thông tin liên lạc toàn nhàThống kê số lượng dây dẫn, thiết bị, loại vật tư thiết bị thông tin liên lạc
8Mặt bằng camera điều khiển, báo cháy, báo động…(nếu có)Thể hiện ví trí bố trí, cách thức đi dây đấu nối các thiết bị 
9Các bản vẽ chi tiết hệ thống chống sét, thống kê vật tư Thể hiện vị trí định vị kim thu sét, hệ thống dây truyền dẫn thép, hệ thống cọc tiếp địa…
10Mặt bằng cấp điện ngoài nhà (sân, cổng, tường rào…)Thể hiện chi tiết điện chiếu sáng cho sân vườn, cổng, tường rào.

IV

HỒ SƠ THIẾT KẾ CẤP THOÁT NƯỚC

 
1Mặt bằng cấp nước sinh hoạt các tầngThể hiện đường cấp nước từ bể cấp nước tới các khu vực sử dụng nước; chủng loại, tiết diện đường ống dẫn nước
2Mặt bằng thoát nước các tầng, máiThể hiện đường thoát nước từ mái, ban công, các phòng tắm, vệ sinh, nhà bếp…; chủng loại, tiết diện đường ống thoát nước…
3Các bản vẽ chi tiết cấp thoát nước khu vực tắm, vệ sinh…Thể hiện chi tiết đường cấp – thoát nước cho từng phòng tắm, vệ sinh; đường kính đường ống, độ dốc tiêu chuẩn, vị trí đấu nối…
4Sơ đồ không gian cấp thoát nước khu vực tắm, vệ sinh…Thể hiện sơ đồ nguyên tắc cấp thoát nước của từng phòng tắm, vệ sinh kết nối với hệ thống cấp thoát chung của toàn nhà
5Các bản vẽ chi tiết cấu tạo, đấu nối các thiết bị cấp thoát nướcThể hiện chi tiết lắp ráp, đấu nối các thiết bị cấp thoát nước
6 Các bản vẽ thống kê vật tư cấp thoát nướcThống kê số lượng, đường kính đường ống, các loại vật tư thiết bị cấp thoát nước

 

B

HỒ SƠ THIẾT KẾ KỸ THUẬT THI CÔNG NỘI THẤT

I

NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ KHÔNG GIAN NỘI THẤT

1Phối cảnh 3D nội thất từng phòng, từng không gian Thể hiện hình ảnh mô phỏng các phòng sau khi hoàn thiện nội thất. Mỗi phòng có từ 2 góc nhìn trở lên
2Mặt bằng kỹ thuật thi công nội thất các tầngThể hiện kích thước định vị các yếu tố trang trí, định vị các đồ đạc nội thất, thiết bị, ghi chú ký hiệu các vật dụng
3Mặt bằng lát sàn các tầng Kiểu cách ốp, lát; kích thước, màu sắc, chủng loại vật liệu
4Mặt bằng trần, đèn trang trí các tầng Cách thức trang trí trần và đèn các phòng; thể hiện kích thước thi công và định vị vị trí đèn trang trí
5Các mặt cắt kỹ thuật thi công nội thất Thể hiện chi tiết các diện trang trí, kích thước thi công; ghi chú, chỉ định vật liệu trang trí nội thất
6Các bản vẽ chi tiết các phòng tắm, vệ sinh (nếu có)Cách thức ốp lát, kích thước, màu sắc và chủng loại vật liệu ốp lát, bố trí các thiết bị phòng tắm – vệ sinh
7Các bản vẽ chi tiết cầu thang (nếu có)Gồm mặt bằng thang các tầng, mặt cắt thang, chi tiết ốp lát bậc thang, chi tiết lan can – tay vịn
8Các bản vẽ chi tiết hệ thống cửa, vách kính, nan sắt trang trí, rèm…(nếu có)Gồm mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng cửa; thể hiện kích thước phong thủy, kích thước chi tiết gia công lắp dựng; chi tiết nan sắt trang trí – bảo vệ; ghi chú các thông số kỹ thuật hoàn thiện
9Bản vẽ chi tiết cấu tạo các đồ đạc nội thấtBổ kỹ thuật thi công các đồ đạc nội thất (Bản, ghế, giường, tủ, vật dụng trang trí…hoặc lựa chọn kiểu cách đối với các vật dụng thiết bị mua sẵn)

II

NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐIỆN NỘI THẤT

1Mặt bằng cấp điện chiếu sáng các tầngThể hiện cách thức đi dây, vị trí các loại đèn chiếu sáng, bố trí công tắc cho từng đèn
2Mặt bằng cấp điện động lực các tầngThể hiện cách thức đi dây, vị trí các ổ cắm, điều hòa, bình nóng lạnh…
3Bảng tổng hợp vật tư thiết bị điện nội thấtThống kê số lượng, tiết diện dây dẫn, công suất thiết bị, loại vật tư thiết bị điện
4Mặt bằng cáp thông tin liên lạc các tầng (truyền hình, internet, điện thoại)Thể hiện cách thức đi dây, vị trí đầu đấu nối truyền hình, internet, điện thoại của từng tầng
5Bảng tổng hợp vật tư cáp thông tin liên lạc toàn nhàThống kê số lượng dây dẫn, thiết bị, loại vật tư thiết bị thông tin liên lạc
6Mặt bằng camera điều khiển, báo cháy, báo động…(nếu có)Thể hiện ví trí bố trí, cách thức đi dây đấu nối các thiết bị 

C

HỒ SƠ XIN CẤP PHÉP XÂY DỰNG (NẾU CẦN)

D

NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ SÂN VƯỜN

1Mặt bằng bố trí tổng quan sân vườnThể hiện định hướng bố trí sân vườn: tiểu cảnh, cây xanh, chòi nghỉ, gara, ao hồ…
2Phối cảnh 3D sân vườnThể hiện hình ảnh mô phỏng công trình sau khi hoàn thiện ở các góc nhìn chính và các góc nhìn phục vụ cho công tác thi công
3Các bản vẽ chi tiết chòi nghỉ, lát nền, tiểu cảnh…sân vườnGồm các bản vẽ chi tiết kích thước, vị trí, ghi chú vật liệu sử dụng ….
4Hồ sơ kỹ thuật thi công cấp điện ngoài nhà (sân, cổng, tường rào…)Thể hiện chi tiết điện chiếu sáng cho sân vườn, cổng, tường rào.
5Hồ sơ kỹ thuật thi công cấp thoát nước sân vườnThể hiện đường cấp nước từ bể cấp nước tới các khu vực sử dụng nước; chủng loại, tiết diện đường ống dẫn nước
6Các bản vẽ chi tiết Cổng, tường ràoBao gồm các bản vẽ chi tiết kiến trúc, kết cấu trụ Cổng, tường rào.

Quy trình Thiêt kế – Thi công trọn gói

BƯỚC 1: TIẾP NHẬN YÊU CẦU KHÁCH HÀNG

  • Nhận yêu cầu tư vấn
  • Tư vấn khách hàng
  • Báo giá và thống nhất quy trình làm việc giai đoạn thiết kế 

BƯỚC 2: KÝ HỢP ĐỒNG NGUYÊN TẮC THIẾT KẾ

  • Ký Hợp đồng nguyên tắc
  • Tạm ứng thiết kế
  • Khảo sát hiện trạng (nếu cần)

BƯỚC 3: TRIỂN KHAI PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ

  • Triển khai và thống nhất phương án mặt bằng
  • Triển khai và thống nhất phương án phối cảnh 3D
  • Ký Hợp đồng thiết kế chính thức, thanh toán lần 2 HĐ thiết kế

BƯỚC 4: TRIỂN KHAI HỒ SƠ KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC

  • Triển khai hồ sơ kỹ thuật thi công kiến trúc, kết cấu, điện nước
  • Khái toán mức đầu tư (nếu cần)

BƯỚC 5: BÀN GIAO HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC

  • Kiểm tra hồ sơ
  • Bàn giao hồ sơ kỹ thuật thi công 100%: file PDF, 2 bộ A3
  • Thanh toán giá lần 3 HĐ thiết kế 

BƯỚC 6: BÁO GIÁ THI CÔNG PHẦN THÔ

  • Báo giá thi công phần thô
  • Ký hợp đồng thi công phần thô- tạm ứng theo HĐ thi công

BƯỚC 7: TRIỂN KHAI THIẾT KẾ NỘI THẤT

  • Tiếp nhận yêu cầu thiết kế nội thất
  • Triển khai và thống nhất phương án 3D không gian chính (phòng khách bếp)
  • Triển khai và thống nhất phương án 3D toàn nhà
  • Triển khai hồ sơ kỹ thuật thi công nội thất.

BƯỚC 6: BÀN GIAO HỒ SƠ THIẾT KẾ NỘI THẤT

  • Kiểm tra hồ sơ
  • Thanh toán giá trị còn lại của Hợp đồng thiết kế
  • Bàn giao hồ sơ kỹ thuật thi công 100%: file PDF, 2 bộ A3

BƯỚC 7: BÁO GIÁ THI CÔNG 

  • Báo giá thi công thi công nội thất
  • Ký hợp đồng thi công nội thất -tạm ứng theo hợp đồng thi công

BƯỚC 8: TỔ CHỨC THI CÔNG 

  • Tổ chức thi công nội dung và tiến độ theo hợp đồng 
  • Thanh toán theo hợp đồng thi công
  • Nghiệm thu, bàn giao công trình
  • Bảo hành thi công.

CẢM NHẬN CỦA KHÁCH HÀNG