Bảng Giá Xây Nhà Trọn Gói năm 2025 Tại Hà Nội Và Các Tỉnh Lân Cận

Nhu cầu xây nhà trọn gói đang là lựa trọn phổ biến của phần lớn người dân khi có ý định xây nhà. Nếu bạn đang có nhu cầu xây nhà trọn gói và tìm kiếm thông tin về dịch vụ xây nhà trọn gói tại Hà Nội và các tỉnh lân cận cho năm 2025? Bạn cần một bảng giá xây nhà trọn gói năm 2025 để có thể lựa chọn phương án và công ty xây nhà trọn gói uy tín tại Hà Nội phù hợp cho gia đình mình? Bài viết dưới đây sẽ cung cấp những thông tin chi tiết, rõ ràng nhất cho bạn.

Chi phí xây nhà bao gồm những hạng mục sau:

  • Chi phí thiết kế, hồ sơ pháp lý chiếm 5% tổng giá trị
  • Chi phí xây nhà phần thô chiếm 50% tổng giá trị
  • Chi phí hoàn thiện chiếm 30% tổng giá trị
  • Chi phí nội thất chiếm 15% tổng giá trị

Đơn giá xây dựng trọn gói phần thô năm 2025

Bảng giá xây dựng trọn gói phần thô tại Hà Nội và các tỉnh lân cận 2025

  • Đơn giá xây dựng phần thô biệt thự: 4.000.000đ /m2 – 5.000.000đ /m2
  • Đơn giá xây dựng phần thô nhà phố: 3.500.000đ m2 – 4.500.000đ /m2

Đơn giá xây dựng chìa khóa trao tay năm 2025

STTTÊN VẬT TƯ – CÔNG VIỆCGói cơ bảnGói nâng caoGói cao cấp
 6.000.000 – 6.500.000đ/m2 7.000.000 – 7.500.000đ/m2 8.000.000 – 12.000.000đ/m2
IVẬT LIỆU PHẦN THÔ
1Đá 1×2Thanh HóaThanh HóaThanh Hóa
2Cát bê tôngCát vàng hạt toCát vàng hạt toCát vàng hạt to
3Cát xây tườngCát đen hạt toCát đen hạt toCát đen hạt to
4Cát trát tườngCát đen hạt toCát đen hạt toCát đen hạt to
5Gạch xâyGạch đặcGạch đặcGạch đặc
6Xi măngHoàng Thạch, Hoàng Long, Xuân ThànhHoàng Thạch, Phúc Sơn, Nghi SơnHoàng Thạch, Phúc Sơn, Nghi Sơn
7Sắt thépViệt Nhật, Hòa Phát, Việt úc, Việt ĐứcViệt Nhật, Hòa Phát, Việt úc, Việt ĐứcViệt Nhật, Hòa Phát, Việt úc, Việt Đức
8Bê tông mác                       250                          250-300  250-300
9Độ dày sàn bê tông10cm10-15cm10-15cm
10Dây điệnTrần phú, Cadisun, CadiviTrần phú, Cadisun, CadiviTrần phú, Cadisun, Cadivi
11Dây tiviSino-VanlockPanasonicPanasonic
12Dây cáp mạngCáp chuyên dụng chuẩn AMP cat 5Cáp chuyên dụng chuẩn AMP cat 5Cáp chuyên dụng chuẩn AMP cat 5
13Phụ kiện: đế âm, công tắc, ổ cắm…Sino-VanlockPanasonicPanasonic
14Đường ống cấp nước nóng, lạnh và phụ kiệnTiền phongVesboVesbo
15Đường ống thoát nước và phụ kiệnTiền phong C1Tiền phong C1Tiền phong C2
16Hóa chất chống thấmCT11A – SikaCT11A – SikaCT11A – Sika
IISƠN NƯỚC – SƠN DẦU  
1Sơn ngoại thấtMaxilite hoặc tương đươngJotun, Spec, MycolorDulux weathershield
2Sơn nội thấtMaxilite hoặc tương đươngJotun, Spec, MycolorDulux lau chùi hiệu quả
3Bả Matit trong nhàkhông cóJotun, Spec, MycolorDulux
IIIGẠCH ỐP LÁT 
1Gạch nền nhà180.000đ/m2  305.000đ/m2  420.000đ/m2
2Gạch nền WC, ban công, sân 125.000đ/m2  180.000đ/m2  250.000đ/m3
3Gạch ốp tường 160.000đ/m2  215.000đ/m2  330.000đ/m2
IVTRẦN THẠCH CAO 
1Trần thạch cao trang trí: Tấm thái, khung xương=>Khung xương Hà nội, tấm Thái 9ly tiêu chuẩnKhung xương Vĩnh Tường, tấm Thái 9ly tiêu chuẩnKhung xương Vĩnh Tường, tấm Thái chống ẩm 9ly tiêu chuẩn
VCẦU THANG, TAM CẤP
1Đá bậc thang, tam cấpĐá Thanh Hóa hoặc tương đươngĐá kim sa mặt đen cổ trắng hoặc tương đươngĐá tự nhiên cao cấp hoặc gỗ tự nhiên
2Lan canSắtKính cường lực 10ly, trụ inoxKính cường lực 12ly, trụ inox
3Trụ cầu thangKhông cóLim Nam PhiLim Nam Phi, Gõ Đỏ
4Tay vịn cầu thangLim Nam PhiLim Nam PhiLim Nam Phi, Gõ Đỏ
5Ô lấy sáng cầu thang và giếng trờiKhung bảo vệ sắt hộp, kính cường lực 8lyKhung bảo vệ sắt hộp, kính cường lực 10lyKhung bảo vệ Inox, kính cường lực 10ly
VITHIẾT BỊ VỆ SINH
1LavaboViglacera 1.350.000đ/bộViglacera/Inax 1.800.000đ/bộInax/Toto 2.600.000đ/bộ
2Bồn cầuViglacera 2.200.000đ/bộViglacera/Inax 3.200.000đ/bộInax/Toto 5.500.000đ/bộ
3Vòi rửa Lavabo Viglacera 1.350.000đ/bộ  Viglacera/Inax 1.650.000đ/bộ Inax/Toto 2.500.000đ/bộ
4Vòi sen tắm Viglacera 1.350.000đ/bộ  Viglacera/Inax 1.550.000đ/bộ Inax/Toto 3.200.000đ/bộ
5Vòi xịt vệ sinh 250.000đ/bộ  350.000đ/bộ  400.000đ/bộ
6Gương soi phòng vệ sinh 290.000đ/bộ  390.000đ/bộ  550.000đ/bộ
7Phụ kiện 6 món 1.250.000đ  1.650.000đ  2.500.000đ
8Máy bơm nước 1.250.000đ  1.250.000đ  2.000.000đ
9Bồn nước 1500 lít  1500 lít  1500 lít
VIITHIẾT BỊ ĐIỆN 
1Thiết bị công tắc, ổ cắmSino-VanlockPanasonicPanasonic, Schneider
2Đèn Downlight 90.000đ/cái  150.000đ/cái  250.000đ/cái
3Đèn ban công 250.000đ/cái  350.000đ/cái  450.000đ/cái
4Đèn cầu thang 250.000đ/cái  350.000đ/cái  650.000đ/cái
5Đèn ngủ không có  400.000đ/cái  650.000đ/cái
VIIICỬA , LAN CAN 
1Cửa cổng khung sắt hộp 1.450.000/m2  khung sắt hộp 1.700.000/m2  Inox110.000/kg
2Cửa chính tầng một 1 bộ Cửa nhôm kính hệ PMA  Cửa nhôm kính hệ Xingfa  Cửa gỗ lim Nam Phi
3Cửa đi ra ban công Cửa nhôm kính hệ PMA  Cửa nhôm kính hệ Xingfa  Cửa nhôm Xingfa
4Cửa sổ Cửa nhôm kính hệ PMA  Cửa nhôm kính hệ Xingfa  Cửa nhôm Xingfa
5Cửa thông phòng Cửa gỗ Composite  Cửa gỗ Composite  Cửa gỗ Composite
6Cửa WC Cửa gỗ Composite  Cửa gỗ Composite  Cửa gỗ Composite
7Khóa cửa chính 650.000đ/bộ  1.150.000đ/bộ  2.000.000đ/bộ
8Khóa cửa thông phòng 450.000đ/bộ  600.000đ/bộ  850.000đ/bộ
9Chấn song cửa sổ Thép hộp 14x14x1.2 Thép hộp 12x36x1.2  Inox hộp 12x36x1.2

Các hạng mục triển khai trong các gói xây nhà trọn gói:

TTHẠNG MỤCPHẦN THÔHOÀN THIỆNCHÌA KHÓA TRAO TAY
1Thiết kế kiến trúc: Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt, phối cảnh, các bản vẽ chi tiết…X
2Thiết kế kết cấu: Móng, cột, dầm, sàn, bể phốt, bể nước…X
3Thiết kế điện: Sơ đồ cấp điện cho tòa nhà, thống kê vật tư, bản vẽ bố trí các thiết bị điện…X
4Thiết kế cấp thoát nước: Sơ đồ cấp thoát nước cho tòa nhà, thống kê vật tư, bản vẽ chi tiết cấp thoát nước cho các thiết bị…X
5Thiết kế cảnh quan sân vườnX
6Hỗ trợ thủ tục cấp phép xây dựngX
7Thi công ép cọcXX
8Đào đất hố móngXX
9Lắp dựng cốt thép móng, cột, dầm, sàn…XX
10Lắp dựng cốp pha cột, dầm, sàn…XX
11Công tác bê tôngXX
12Công tác xây, trátXX
13Công tác chống thấmXX
14Công tác cán nềnXX
15Lắp đặt hệ thông điện, nước, internet âm tườngXX
16Ốp lát gạch nền nhà, tường vệ sinh, bếp, trang tríXX
17Đá cầu thang, tam cấpXX
18Lắp đặt thiết bị điệnXX
19Thi công trần thạch cao (nếu có)XX
20Lắp đặt thiết bị nướcXX
21Lắp đặt cửa các loạiXX
22Sơn bả trong và ngoài nhàXX
23Vệ sinh công nghiệpXX

Cách tính diện tích xây dựng:

Cách tính diện tích xây dựng
Cách tính diện tích xây dựng

Phương pháp tính diện tích xây dựng:

  • Móng đơn: 30% diện tích tầng 1
  • Móng băng một phương: 50% diện tích tầng 1
  • Móng băng hai phương: 70% diện tích tầng 1
  • Móng cọc: 50% diện tích tầng 1 (chưa bao gồm ép cọc và ép cừ)
  • Móng bè: 70% diện tích tầng 1
  • Tầng hầm có độ sâu từ 1m-1,3m so với vỉa hè tính 150% diện tích
  • Tầng hầm có độ sâu từ 1,3-1,7m so với vỉa hè tính 170% diện tích
  • Tầng hầm có độ sâu từ 1,7-2m so với vỉa hè tính 200% diện tích
  • Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2m so với vỉa hè tính 220% diện tích
  • Tầng nổi phần diện tích có mái che tính 100% diện tích
  • Mái bằng bê tông cốt thép tính 50% diện tích
  • Mái tôn tính 20%-30% diện tích, tính theo mặt nghiêng
  • Mái ngói kèo sắt tính 70% diện tích, tính theo mặt nghiêng
  • Mái bê tông cốt thép dán ngói tính 100% diện tích, tính theo mặt nghiêng
  • Sân tính 50% diện tích
  • Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích <8m2 tính 100% diện tích
  • Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích >8m2 tính 50% diện tích
  • Khu vực cầu thang tính 100% diện tích
  • Đổ trần gác xép WC tính 50% diện tích
Ví Dụ: Tính diện tích xây dựng cho công trình nhà ống có diện tích 5x12m, 3 tầng 1 tum, kích thước mái tum 5x4m, móng ép cọc BTCT, sân trước, sân sau rộng 50m2.

Cách tính chi phí xây dựng:

Móng = S1 x 50%= 60 x 50% = 30 m2
Tầng 1 = S2 x 100% = 60 x 100% = 60 m2
Tầng 2 = S3 x 100% = 60 x 100% = 60 m2
Tầng 3 = S4 x 100% = 60 x 100% = 60 m2
Tầng tum = S5 x 100% = 20 x 100% = 20 m2
Mái BTCT = S6 x 50% = 60 x 50% = 30 m2
Sân = S7 x 50% = 50 x 50% = 25 m2
- Tổng diện tích = S1+S2+S3+S4+S5+S6+S7 = 30 + 60 + 60 +60 + 20 + 30 + 25 = 285 m2.
- Đơn giá xây dựng phần thô 4tr/m2, chìa khóa trao tay mức cơ bản 6tr2/m2 
- Chi phí xây dựng phần thô: T = 285 x 4tr = 1,14 tỷ (chưa bao gồm tiền ép cọc)
- Chi phí phần thô và hoàn thiện: T = 285 x 6,2tr = 1,767 tỷ (chưa bao gồm tiền ép cọc)
- Tùy vị trí và địa chất mỗi công trình mà chi phí ép cọc là khác nhau.

Lưu ý: Cách tính chi phí xây dựng theo diện tích chỉ chính xác khoảng 90%. Cách tính này áp dụng cho những chủ nhà không biết nhiều về xây dựng nhưng muốn biết được chi phí đầu tư xây nhà của mình dự kiến là bao nhiêu tiền. Khách hàng tìm kiếm nhà thầu xây nhà trọn gói nên yêu cầu nhà thầu lập bảng báo giá có dự toán chi tiết từng hạng mục công việc để đảm bảo độ chính xác, minh bạch.

Những yếu tố ảnh hưởng đến đơn giá xây nhà trọn gói:

  • Phụ thuộc vào điều kiện thi công: Không gian thi công khó khăn chật hẹp, ngóc ngách, đường vào bé (< 3m), khu vực có quy định giờ được phép làm việc.
  • Phụ thuộc vào tổng diện tích xây dựng: Tổng diện tích xây dựng nhỏ thì chi phí giá xây nhà trọn gói sẽ cao hơn.
  • Loại hình nhà, và độ phức tạp của ngôi nhà.
  • Phụ thuộc vào biện pháp thi công của từng nhà thầu: Việc áp dụng công nghệ vào xây dựng đánh giá nhà thầu thi công làm việc chuyên nghiệp, có kế hoạch, biện pháp thi công kỹ lưỡng, chu toàn,… sẽ mang lại công trình chất lượng, bền vững.
  • Phụ thuộc vào vật liệu thi công: Để xây dựng lên một ngôi nhà phải sử dụng nhiều vật liệu khác nhau và mỗi loại vật liệu có chất lượng và mức giá khác nhau vì vậy lựa chọn vật liệu là yếu tố ảnh hưởng rất lớn tới đơn giá xây nhà trọn gói. Đơn vị nhà thầu sẽ tư vấn phù hợp tùy mức tài chính của khách hàng để đảm bảo được chất lượng mà giá cả phù hợp nhất.
  • Phụ thuộc vào mức độ uy tín của từng nhà thầu: Việc lựa chọn 1 đơn vị có thương hiệu lớn trên thị trường luôn có giá cao hơn đơn vị có ít thương hiệu hơn. Chủ nhà cần đánh giá kỹ uy tín và năng lực của nhà thầu trước khi ký hợp đồng.

Tại sao chủ đầu tư nên chọn báo giá chi tiết thay vì báo giá theo m2 xây dựng?

Khi quyết định xây dựng nhà, việc chọn một nhà thầu uy tín và cách họ báo giá là rất quan trọng. Dưới đây là những lý do chính giải thích tại sao chủ nhà nên ưu tiên chọn nhà thầu báo giá chi tiết từng hạng mục thay vì chỉ báo giá theo mét vuông xây dựng:

Đảm bảo minh bạch và rõ ràng

  • Báo giá theo mét vuông chỉ đưa ra con số tổng quát, khiến chủ nhà khó biết chi tiết từng phần chi phí, như vật liệu, nhân công, hoặc các hạng mục phụ trợ.
  • Báo giá chi tiết từng hạng mục giúp bạn hiểu rõ nguồn gốc của từng khoản chi phí, từ phần móng, kết cấu, hoàn thiện đến các hệ thống điện nước và nội thất.

Kiểm soát ngân sách hiệu quả

  • Khi có báo giá chi tiết, bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn các hạng mục phù hợp với ngân sách, chẳng hạn thay đổi vật liệu hoặc giảm bớt những phần không cần thiết.
  • Báo giá theo mét vuông thường không tính đến các phát sinh cụ thể, dẫn đến việc chi phí cuối cùng có thể vượt quá dự kiến.

Tránh phát sinh chi phí ẩn

  • Báo giá chi tiết làm rõ từng bước công việc và các vật liệu sử dụng, giảm nguy cơ phát sinh những chi phí không báo trước.
  • Với báo giá theo mét vuông, những hạng mục như gia cố móng, xây dựng tầng hầm hoặc hoàn thiện nội thất cao cấp thường không được tính cụ thể, dễ dẫn đến việc đội chi phí trong quá trình thi công.

Đánh giá đúng chất lượng công việc

  • Báo giá chi tiết cho phép bạn đánh giá cách nhà thầu lên kế hoạch và tổ chức thi công, cũng như vật liệu và công nghệ họ sử dụng.
  • Báo giá theo mét vuông có thể che khuất chất lượng công trình, vì nhà thầu có thể cắt giảm chi phí bằng cách sử dụng vật liệu rẻ hơn hoặc thi công kém chất lượng.

Linh hoạt trong thay đổi thiết kế

  • Với báo giá chi tiết, bạn dễ dàng điều chỉnh các hạng mục nếu có thay đổi trong thiết kế hoặc nhu cầu sử dụng.
  • Báo giá theo mét vuông ít linh hoạt hơn vì không phản ánh cụ thể các hạng mục, khiến việc thay đổi thiết kế có thể gây ra nhiều xung đột trong quá trình thực hiện.

Tăng niềm tin với nhà thầu

  • Một nhà thầu cung cấp báo giá chi tiết thể hiện sự chuyên nghiệp, minh bạch và trách nhiệm với dự án.
  • Báo giá theo mét vuông đôi khi bị các nhà thầu kém uy tín lợi dụng để đưa ra con số thấp nhằm thu hút khách hàng, sau đó tăng chi phí khi thi công.

Dưới đây là bảng báo giá chi tiết của Xây Dựng Đại Việt cho khách hàng:

BÁO GIÁ THI CÔNG
Chủ đầu tư: Chị Nhung
Địa chỉ: Đông Anh, Hà Nội
STTTên công tácĐơn vịKhối lượngĐơn giáThành tiền
APHẦN XÂY DỰNG1,118,879,528
1Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90m379.00120,5229,521,228
2Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1×2 M150m35.891,187,0486,994,089
3Bê tông móng rộng <=250cm đá 1×2 M200m30.941,267,1401,189,845
4Bê tông móng rộng <=250cm đá 1×2 M200m37.061,267,1408,940,942
5Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1×2 M200m32.062,107,7494,347,233
6Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2 M200m32.151,697,5343,647,932
7Bê tông sàn mái đá 1×2 M200m323.931,477,11735,343,713
8Bê tông cầu thang thường đá 1×2 M200m32.931,558,9844,560,029
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1×2 M200m31.411,477,1172,085,689
10SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật100m20.2417,772,9714,180,203
11SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật100m20.2617,772,9714,620,972
12SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng100m20.4617,772,9718,175,567
13SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái100m22.3917,772,97142,526,276
14SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường100m20.3418,663,9916,299,097
15SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan100m20.1415,083,7752,144,913
16SXLD cốt thép móng đường kính <=18mmtấn0.7822,321,27017,334,699
17SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16mtấn0.3723,593,1378,664,580
18SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16mtấn1.6222,708,37536,694,464
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16mtấn1.1223,848,48526,626,834
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16mtấn5.3622,742,353121,880,820
21SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16mtấn2.1123,462,33349,397,595
22Cốt thép cầu thang Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao <=16 mtấn0.5623,560,56713,259,887
23Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao <=16 mtấn0.2224,800,2725,520,541
24Xây tường gạch chiều dầy 220mm, vữa xi măng mác 75m379.121,917,879151,744,091
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m M75m33.542,470,2818,732,444
26Xây tường gạch chỉ đặc 65x110x220m31.411,199,1451,688,397
27Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 BNNm2504.0092,80246,772,020
28Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75m2324.72106,97734,737,417
29Quét nước ximăng 2 nước vào bê tông trước khi trátm2716.4412,4098,890,262
30Lát nền, sàn gạch ceramic 60×60 vữa M75 tầng 1m280.00350,00028,000,000
31Lát nền, sàn gạch ceramic 30×30 chống trơn vệ sinh và sân ban côngm246.40174,9318,116,791
32ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cmm252.00323,66916,830,776
33ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 20x40cm bếpm212.27271,6463,333,098
34Lát đá gỗ bậc cầu thangm218.001,250,00022,500,000
35Lát đá granit cổ bậc cầu thangm210.37755,6947,836,550
36Tay vịn gỗ cầu thangm16.001,050,00016,800,000
37Mái lấy ánh sángm215.20350,0005,320,000
38Xà gồ 40×80 mái lấy ánh sángm20.0084,8311,696,616
39Khung sắt hộp 14×14 bảo vệm224.18485,31411,734,893
40Cửa gỗ Lim cửa vào phòngm210.232,350,00024,040,500
41Cửa chính mặt tiền, cửa nhôm kính nhôm Xingpha hoặc tương đương bao gồm phụ kiện chính hãngm27.002,150,00015,050,000
42Cửa nhôm kính toàn bộ nhà, bao gồm phụ kiện chính hãngm244.172,350,000103,806,550
43Thi công phần ốp đá trang trí 15x30cmm29.94330,0003,280,200
44Phần Điện
45Lắp đặt dây đơn, loại 1×1,5mm2m1,200.0010,50812,609,364
46Lắp đặt dây đơn, loại 1×2,5mm2m875.0013,86812,134,857
47Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2m300.0023,5787,073,513
48Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2m200.0040,6348,126,767
49LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=27m600.0017,50010,500,000
50Lắp đặt hộp các loại, KT<=60×80hộp100.0091,3279,132,705
51Lắp đặt hộp các loại, KT<=150×150hộp10.00100,7301,007,303
52Lắp đặt tủ điệntủ0.50492,735246,368
53Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc đèn ban côngcái5.0082,410412,052
54Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắccái15.00118,8771,783,154
55Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc lầu 2- 5cái5.00213,3491,066,743
56LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=50 Ampe phòng nhỏcái7.00229,6331,607,431
57LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=100 Ampe phòng lớncái6.00417,9352,507,612
58LĐ Aptomat loại 3 pha,A<=100 Ampe tổng+ tờicái1.00816,805816,805
59LĐ loại đèn dowlight âm trần 7wbộ55.00220,42312,123,238
60Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp ban côngbộ6.00351,7182,110,310
61Lắp đèn chùm bếpbộ1.002,092,1092,092,109
62Bình nóng lạnhcái3.004,331,23212,993,697
63Phần Nước
64LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 25mm100m0.603,344,8502,006,910
65LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 32mm100m0.503,960,1831,980,092
66LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 40mm100m0.403,693,5031,477,401
67LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm100m0.606,220,8283,732,497
68LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 100mm100m0.4011,606,2414,642,496
69Co côn cút các loại >60cái60.0041,5852,495,105
70Co côn cút + răng trong , ngoài các loại <60cái75.0024,5981,844,882
71Bồn nước Inox nằm 2 m3bồn1.004,651,7204,651,720
72Máy bơm nước lên bồn Panasoniccái1.001,907,8931,907,893
73Lắp đặt chậu xí bệtbộ4.005,227,28020,909,121
74Vòi rửa cho bồn cầubộ4.00763,2213,052,885
75Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi – lavabobộ4.001,051,4284,205,713
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavabobộ4.00879,0623,516,246
77Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương senbộ3.00891,4742,674,422
78Lắp vòi rửa trong phòng WCcái4.00792,1043,168,415
79Đồ 7 mónbộ4.002,811,93511,247,739
80Lắp đặt phểu thu, đk 100cáI8.00269,2772,154,213
81PHẦN HOÀN THIỆN202,615,000
82Trần thạch caom2160.38175,00028,066,500
83Bả matít vào tường trong nhà, trần thạch caom2664.3835,00023,253,300
84Sơn tường nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Duluxm2824.7650,00041,238,000
85Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Dulux bóng màu trắngm2324.7260,00019,483,200
86Thi công sàn gỗ trong nhà, sàn gỗ chịu nước Thái Lan dày 8mm, bao gồm cả phào chân tườngm283.50340,00028,390,000
87Thi công phần gỗ nhự trang  trí gỗ kích thước 100×200md14.40300,0004,320,000
88Thi công phần gỗ nhự trang  trí gỗ kích thước 50×100md12.00270,0003,240,000
89Thi công phần gỗ nhự trang  trí gỗ kích thước 38×85md107.24200,00021,448,000
90Thi công trần gỗ nhựa chịu nướcm230.161,100,00033,176,000
91PHẦN HOÀN THIỆN CỔNG81,814,600
92Thi công hàng ràomd10.001,500,00015,000,000
93Lát nền sảnh vào nhà bằng đá Granit cả bậc tam cấp vào nhàm24.701,250,0005,875,000
94Lát nền sân nhà, gạch đỏ gốm Hạ Longm26.00320,0001,920,000
95Thi công phần gỗ nhự trang  trí gỗ kích thước 50×100md103.28270,00027,885,600
96Thi công phần ốp đá hàng rào 15x30cm, đá ong xámm227.78300,0008,334,000
97Thi công phần ốp đá hàng rào 15x30cm, đá đa sắc 200×300m212.00325,0003,900,000
97Thi công phần cửa sắt sơn tĩnh điện, cổng ra vàom27.562,500,00018,900,000
TỔNG CỘNG1,403,309,000
( Bằng chữ : Một tỷ, bốn trăm linh ba triệu, ba trăm linh chín nghìn đồng chẵn./.

Quy trình Thiêt kế – Thi công trọn gói

BƯỚC 1: TIẾP NHẬN YÊU CẦU KHÁCH HÀNG

  • Nhận yêu cầu tư vấn
  • Tư vấn khách hàng
  • Báo giá và thống nhất quy trình làm việc giai đoạn thiết kế

BƯỚC 2: KÝ HỢP ĐỒNG NGUYÊN TẮC THIẾT KẾ

  • Ký Hợp đồng nguyên tắc
  • Tạm ứng thiết kế
  • Khảo sát hiện trạng (nếu cần)

BƯỚC 3: TRIỂN KHAI PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ

  • Triển khai và thống nhất phương án mặt bằng
  • Triển khai và thống nhất phương án phối cảnh 3D
  • Ký Hợp đồng thiết kế chính thức, thanh toán lần 2 HĐ thiết kế

BƯỚC 4: TRIỂN KHAI HỒ SƠ KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC

  • Triển khai hồ sơ kỹ thuật thi công kiến trúc, kết cấu, điện nước
  • Khái toán mức đầu tư (nếu cần)

BƯỚC 5: BÀN GIAO HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC

  • Kiểm tra hồ sơ
  • Bàn giao hồ sơ kỹ thuật thi công 100%: file PDF, 2 bộ A3
  • Thanh toán giá lần 3 HĐ thiết kế

BƯỚC 6: BÁO GIÁ THI CÔNG PHẦN THÔ

  • Báo giá thi công phần thô
  • Ký hợp đồng thi công phần thô- tạm ứng theo HĐ thi công

BƯỚC 7: TRIỂN KHAI THIẾT KẾ NỘI THẤT

  • Tiếp nhận yêu cầu thiết kế nội thất
  • Triển khai và thống nhất phương án 3D không gian chính (phòng khách bếp)
  • Triển khai và thống nhất phương án 3D toàn nhà
  • Triển khai hồ sơ kỹ thuật thi công nội thất.

BƯỚC 6: BÀN GIAO HỒ SƠ THIẾT KẾ NỘI THẤT

  • Kiểm tra hồ sơ
  • Thanh toán giá trị còn lại của Hợp đồng thiết kế
  • Bàn giao hồ sơ kỹ thuật thi công 100%: file PDF, 2 bộ A3

BƯỚC 7: BÁO GIÁ THI CÔNG 

  • Báo giá thi công thi công nội thất
  • Ký hợp đồng thi công nội thất -tạm ứng theo hợp đồng thi công

BƯỚC 8: TỔ CHỨC THI CÔNG 

  • Tổ chức thi công nội dung và tiến độ theo hợp đồng
  • Thanh toán theo hợp đồng thi công
  • Nghiệm thu, bàn giao công trình
  • Bảo hành thi công.