Bảng Giá Xây Nhà Trọn Gói năm 2025 Tại Hà Nội Và Các Tỉnh Lân Cận
Nhu cầu xây nhà trọn gói đang là lựa trọn phổ biến của phần lớn người dân khi có ý định xây nhà. Nếu bạn đang có nhu cầu xây nhà trọn gói và tìm kiếm thông tin về dịch vụ xây nhà trọn gói tại Hà Nội và các tỉnh lân cận cho năm 2025? Bạn cần một bảng giá xây nhà trọn gói năm 2025 để có thể lựa chọn phương án và công ty xây nhà trọn gói uy tín tại Hà Nội phù hợp cho gia đình mình? Bài viết dưới đây sẽ cung cấp những thông tin chi tiết, rõ ràng nhất cho bạn.
Chi phí xây nhà bao gồm những hạng mục sau:
- Chi phí thiết kế, hồ sơ pháp lý chiếm 5% tổng giá trị
- Chi phí xây nhà phần thô chiếm 50% tổng giá trị
- Chi phí hoàn thiện chiếm 30% tổng giá trị
- Chi phí nội thất chiếm 15% tổng giá trị
Đơn giá xây dựng trọn gói phần thô năm 2025
Bảng giá xây dựng trọn gói phần thô tại Hà Nội và các tỉnh lân cận 2025
- Đơn giá xây dựng phần thô biệt thự: 4.000.000đ /m2 – 5.000.000đ /m2
- Đơn giá xây dựng phần thô nhà phố: 3.500.000đ m2 – 4.500.000đ /m2
Đơn giá xây dựng chìa khóa trao tay năm 2025
| STT | TÊN VẬT TƯ – CÔNG VIỆC | Gói cơ bản | Gói nâng cao | Gói cao cấp |
| 6.000.000 – 6.500.000đ/m2 | 7.000.000 – 7.500.000đ/m2 | 8.000.000 – 12.000.000đ/m2 | ||
| I | VẬT LIỆU PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đá 1×2 | Thanh Hóa | Thanh Hóa | Thanh Hóa |
| 2 | Cát bê tông | Cát vàng hạt to | Cát vàng hạt to | Cát vàng hạt to |
| 3 | Cát xây tường | Cát đen hạt to | Cát đen hạt to | Cát đen hạt to |
| 4 | Cát trát tường | Cát đen hạt to | Cát đen hạt to | Cát đen hạt to |
| 5 | Gạch xây | Gạch đặc | Gạch đặc | Gạch đặc |
| 6 | Xi măng | Hoàng Thạch, Hoàng Long, Xuân Thành | Hoàng Thạch, Phúc Sơn, Nghi Sơn | Hoàng Thạch, Phúc Sơn, Nghi Sơn |
| 7 | Sắt thép | Việt Nhật, Hòa Phát, Việt úc, Việt Đức | Việt Nhật, Hòa Phát, Việt úc, Việt Đức | Việt Nhật, Hòa Phát, Việt úc, Việt Đức |
| 8 | Bê tông mác | 250 | 250-300 | 250-300 |
| 9 | Độ dày sàn bê tông | 10cm | 10-15cm | 10-15cm |
| 10 | Dây điện | Trần phú, Cadisun, Cadivi | Trần phú, Cadisun, Cadivi | Trần phú, Cadisun, Cadivi |
| 11 | Dây tivi | Sino-Vanlock | Panasonic | Panasonic |
| 12 | Dây cáp mạng | Cáp chuyên dụng chuẩn AMP cat 5 | Cáp chuyên dụng chuẩn AMP cat 5 | Cáp chuyên dụng chuẩn AMP cat 5 |
| 13 | Phụ kiện: đế âm, công tắc, ổ cắm… | Sino-Vanlock | Panasonic | Panasonic |
| 14 | Đường ống cấp nước nóng, lạnh và phụ kiện | Tiền phong | Vesbo | Vesbo |
| 15 | Đường ống thoát nước và phụ kiện | Tiền phong C1 | Tiền phong C1 | Tiền phong C2 |
| 16 | Hóa chất chống thấm | CT11A – Sika | CT11A – Sika | CT11A – Sika |
| II | SƠN NƯỚC – SƠN DẦU | |||
| 1 | Sơn ngoại thất | Maxilite hoặc tương đương | Jotun, Spec, Mycolor | Dulux weathershield |
| 2 | Sơn nội thất | Maxilite hoặc tương đương | Jotun, Spec, Mycolor | Dulux lau chùi hiệu quả |
| 3 | Bả Matit trong nhà | không có | Jotun, Spec, Mycolor | Dulux |
| III | GẠCH ỐP LÁT | |||
| 1 | Gạch nền nhà | 180.000đ/m2 | 305.000đ/m2 | 420.000đ/m2 |
| 2 | Gạch nền WC, ban công, sân | 125.000đ/m2 | 180.000đ/m2 | 250.000đ/m3 |
| 3 | Gạch ốp tường | 160.000đ/m2 | 215.000đ/m2 | 330.000đ/m2 |
| IV | TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Trần thạch cao trang trí: Tấm thái, khung xương=> | Khung xương Hà nội, tấm Thái 9ly tiêu chuẩn | Khung xương Vĩnh Tường, tấm Thái 9ly tiêu chuẩn | Khung xương Vĩnh Tường, tấm Thái chống ẩm 9ly tiêu chuẩn |
| V | CẦU THANG, TAM CẤP | |||
| 1 | Đá bậc thang, tam cấp | Đá Thanh Hóa hoặc tương đương | Đá kim sa mặt đen cổ trắng hoặc tương đương | Đá tự nhiên cao cấp hoặc gỗ tự nhiên |
| 2 | Lan can | Sắt | Kính cường lực 10ly, trụ inox | Kính cường lực 12ly, trụ inox |
| 3 | Trụ cầu thang | Không có | Lim Nam Phi | Lim Nam Phi, Gõ Đỏ |
| 4 | Tay vịn cầu thang | Lim Nam Phi | Lim Nam Phi | Lim Nam Phi, Gõ Đỏ |
| 5 | Ô lấy sáng cầu thang và giếng trời | Khung bảo vệ sắt hộp, kính cường lực 8ly | Khung bảo vệ sắt hộp, kính cường lực 10ly | Khung bảo vệ Inox, kính cường lực 10ly |
| VI | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lavabo | Viglacera 1.350.000đ/bộ | Viglacera/Inax 1.800.000đ/bộ | Inax/Toto 2.600.000đ/bộ |
| 2 | Bồn cầu | Viglacera 2.200.000đ/bộ | Viglacera/Inax 3.200.000đ/bộ | Inax/Toto 5.500.000đ/bộ |
| 3 | Vòi rửa Lavabo | Viglacera 1.350.000đ/bộ | Viglacera/Inax 1.650.000đ/bộ | Inax/Toto 2.500.000đ/bộ |
| 4 | Vòi sen tắm | Viglacera 1.350.000đ/bộ | Viglacera/Inax 1.550.000đ/bộ | Inax/Toto 3.200.000đ/bộ |
| 5 | Vòi xịt vệ sinh | 250.000đ/bộ | 350.000đ/bộ | 400.000đ/bộ |
| 6 | Gương soi phòng vệ sinh | 290.000đ/bộ | 390.000đ/bộ | 550.000đ/bộ |
| 7 | Phụ kiện 6 món | 1.250.000đ | 1.650.000đ | 2.500.000đ |
| 8 | Máy bơm nước | 1.250.000đ | 1.250.000đ | 2.000.000đ |
| 9 | Bồn nước | 1500 lít | 1500 lít | 1500 lít |
| VII | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Thiết bị công tắc, ổ cắm | Sino-Vanlock | Panasonic | Panasonic, Schneider |
| 2 | Đèn Downlight | 90.000đ/cái | 150.000đ/cái | 250.000đ/cái |
| 3 | Đèn ban công | 250.000đ/cái | 350.000đ/cái | 450.000đ/cái |
| 4 | Đèn cầu thang | 250.000đ/cái | 350.000đ/cái | 650.000đ/cái |
| 5 | Đèn ngủ | không có | 400.000đ/cái | 650.000đ/cái |
| VIII | CỬA , LAN CAN | |||
| 1 | Cửa cổng | khung sắt hộp 1.450.000/m2 | khung sắt hộp 1.700.000/m2 | Inox110.000/kg |
| 2 | Cửa chính tầng một 1 bộ | Cửa nhôm kính hệ PMA | Cửa nhôm kính hệ Xingfa | Cửa gỗ lim Nam Phi |
| 3 | Cửa đi ra ban công | Cửa nhôm kính hệ PMA | Cửa nhôm kính hệ Xingfa | Cửa nhôm Xingfa |
| 4 | Cửa sổ | Cửa nhôm kính hệ PMA | Cửa nhôm kính hệ Xingfa | Cửa nhôm Xingfa |
| 5 | Cửa thông phòng | Cửa gỗ Composite | Cửa gỗ Composite | Cửa gỗ Composite |
| 6 | Cửa WC | Cửa gỗ Composite | Cửa gỗ Composite | Cửa gỗ Composite |
| 7 | Khóa cửa chính | 650.000đ/bộ | 1.150.000đ/bộ | 2.000.000đ/bộ |
| 8 | Khóa cửa thông phòng | 450.000đ/bộ | 600.000đ/bộ | 850.000đ/bộ |
| 9 | Chấn song cửa sổ | Thép hộp 14x14x1.2 | Thép hộp 12x36x1.2 | Inox hộp 12x36x1.2 |
Các hạng mục triển khai trong các gói xây nhà trọn gói:
| TT | HẠNG MỤC | PHẦN THÔ | HOÀN THIỆN | CHÌA KHÓA TRAO TAY |
| 1 | Thiết kế kiến trúc: Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt, phối cảnh, các bản vẽ chi tiết… | X | ||
| 2 | Thiết kế kết cấu: Móng, cột, dầm, sàn, bể phốt, bể nước… | X | ||
| 3 | Thiết kế điện: Sơ đồ cấp điện cho tòa nhà, thống kê vật tư, bản vẽ bố trí các thiết bị điện… | X | ||
| 4 | Thiết kế cấp thoát nước: Sơ đồ cấp thoát nước cho tòa nhà, thống kê vật tư, bản vẽ chi tiết cấp thoát nước cho các thiết bị… | X | ||
| 5 | Thiết kế cảnh quan sân vườn | X | ||
| 6 | Hỗ trợ thủ tục cấp phép xây dựng | X | ||
| 7 | Thi công ép cọc | X | X | |
| 8 | Đào đất hố móng | X | X | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, cột, dầm, sàn… | X | X | |
| 10 | Lắp dựng cốp pha cột, dầm, sàn… | X | X | |
| 11 | Công tác bê tông | X | X | |
| 12 | Công tác xây, trát | X | X | |
| 13 | Công tác chống thấm | X | X | |
| 14 | Công tác cán nền | X | X | |
| 15 | Lắp đặt hệ thông điện, nước, internet âm tường | X | X | |
| 16 | Ốp lát gạch nền nhà, tường vệ sinh, bếp, trang trí | X | X | |
| 17 | Đá cầu thang, tam cấp | X | X | |
| 18 | Lắp đặt thiết bị điện | X | X | |
| 19 | Thi công trần thạch cao (nếu có) | X | X | |
| 20 | Lắp đặt thiết bị nước | X | X | |
| 21 | Lắp đặt cửa các loại | X | X | |
| 22 | Sơn bả trong và ngoài nhà | X | X | |
| 23 | Vệ sinh công nghiệp | X | X |
Cách tính diện tích xây dựng:

Phương pháp tính diện tích xây dựng:
- Móng đơn: 30% diện tích tầng 1
- Móng băng một phương: 50% diện tích tầng 1
- Móng băng hai phương: 70% diện tích tầng 1
- Móng cọc: 50% diện tích tầng 1 (chưa bao gồm ép cọc và ép cừ)
- Móng bè: 70% diện tích tầng 1
- Tầng hầm có độ sâu từ 1m-1,3m so với vỉa hè tính 150% diện tích
- Tầng hầm có độ sâu từ 1,3-1,7m so với vỉa hè tính 170% diện tích
- Tầng hầm có độ sâu từ 1,7-2m so với vỉa hè tính 200% diện tích
- Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2m so với vỉa hè tính 220% diện tích
- Tầng nổi phần diện tích có mái che tính 100% diện tích
- Mái bằng bê tông cốt thép tính 50% diện tích
- Mái tôn tính 20%-30% diện tích, tính theo mặt nghiêng
- Mái ngói kèo sắt tính 70% diện tích, tính theo mặt nghiêng
- Mái bê tông cốt thép dán ngói tính 100% diện tích, tính theo mặt nghiêng
- Sân tính 50% diện tích
- Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích <8m2 tính 100% diện tích
- Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích >8m2 tính 50% diện tích
- Khu vực cầu thang tính 100% diện tích
- Đổ trần gác xép WC tính 50% diện tích
| Ví Dụ: Tính diện tích xây dựng cho công trình nhà ống có diện tích 5x12m, 3 tầng 1 tum, kích thước mái tum 5x4m, móng ép cọc BTCT, sân trước, sân sau rộng 50m2. Cách tính chi phí xây dựng: Móng = S1 x 50%= 60 x 50% = 30 m2
Tầng 1 = S2 x 100% = 60 x 100% = 60 m2
Tầng 2 = S3 x 100% = 60 x 100% = 60 m2
Tầng 3 = S4 x 100% = 60 x 100% = 60 m2
Tầng tum = S5 x 100% = 20 x 100% = 20 m2
Mái BTCT = S6 x 50% = 60 x 50% = 30 m2
Sân = S7 x 50% = 50 x 50% = 25 m2
- Tổng diện tích = S1+S2+S3+S4+S5+S6+S7 = 30 + 60 + 60 +60 + 20 + 30 + 25 = 285 m2.
- Đơn giá xây dựng phần thô 4tr/m2, chìa khóa trao tay mức cơ bản 6tr2/m2
- Chi phí xây dựng phần thô: T = 285 x 4tr = 1,14 tỷ (chưa bao gồm tiền ép cọc)
- Chi phí phần thô và hoàn thiện: T = 285 x 6,2tr = 1,767 tỷ (chưa bao gồm tiền ép cọc)
- Tùy vị trí và địa chất mỗi công trình mà chi phí ép cọc là khác nhau.
|
Lưu ý: Cách tính chi phí xây dựng theo diện tích chỉ chính xác khoảng 90%. Cách tính này áp dụng cho những chủ nhà không biết nhiều về xây dựng nhưng muốn biết được chi phí đầu tư xây nhà của mình dự kiến là bao nhiêu tiền. Khách hàng tìm kiếm nhà thầu xây nhà trọn gói nên yêu cầu nhà thầu lập bảng báo giá có dự toán chi tiết từng hạng mục công việc để đảm bảo độ chính xác, minh bạch.
Những yếu tố ảnh hưởng đến đơn giá xây nhà trọn gói:
- Phụ thuộc vào điều kiện thi công: Không gian thi công khó khăn chật hẹp, ngóc ngách, đường vào bé (< 3m), khu vực có quy định giờ được phép làm việc.
- Phụ thuộc vào tổng diện tích xây dựng: Tổng diện tích xây dựng nhỏ thì chi phí giá xây nhà trọn gói sẽ cao hơn.
- Loại hình nhà, và độ phức tạp của ngôi nhà.
- Phụ thuộc vào biện pháp thi công của từng nhà thầu: Việc áp dụng công nghệ vào xây dựng đánh giá nhà thầu thi công làm việc chuyên nghiệp, có kế hoạch, biện pháp thi công kỹ lưỡng, chu toàn,… sẽ mang lại công trình chất lượng, bền vững.
- Phụ thuộc vào vật liệu thi công: Để xây dựng lên một ngôi nhà phải sử dụng nhiều vật liệu khác nhau và mỗi loại vật liệu có chất lượng và mức giá khác nhau vì vậy lựa chọn vật liệu là yếu tố ảnh hưởng rất lớn tới đơn giá xây nhà trọn gói. Đơn vị nhà thầu sẽ tư vấn phù hợp tùy mức tài chính của khách hàng để đảm bảo được chất lượng mà giá cả phù hợp nhất.
- Phụ thuộc vào mức độ uy tín của từng nhà thầu: Việc lựa chọn 1 đơn vị có thương hiệu lớn trên thị trường luôn có giá cao hơn đơn vị có ít thương hiệu hơn. Chủ nhà cần đánh giá kỹ uy tín và năng lực của nhà thầu trước khi ký hợp đồng.
Tại sao chủ đầu tư nên chọn báo giá chi tiết thay vì báo giá theo m2 xây dựng?
Khi quyết định xây dựng nhà, việc chọn một nhà thầu uy tín và cách họ báo giá là rất quan trọng. Dưới đây là những lý do chính giải thích tại sao chủ nhà nên ưu tiên chọn nhà thầu báo giá chi tiết từng hạng mục thay vì chỉ báo giá theo mét vuông xây dựng:
Đảm bảo minh bạch và rõ ràng
- Báo giá theo mét vuông chỉ đưa ra con số tổng quát, khiến chủ nhà khó biết chi tiết từng phần chi phí, như vật liệu, nhân công, hoặc các hạng mục phụ trợ.
- Báo giá chi tiết từng hạng mục giúp bạn hiểu rõ nguồn gốc của từng khoản chi phí, từ phần móng, kết cấu, hoàn thiện đến các hệ thống điện nước và nội thất.
Kiểm soát ngân sách hiệu quả
- Khi có báo giá chi tiết, bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn các hạng mục phù hợp với ngân sách, chẳng hạn thay đổi vật liệu hoặc giảm bớt những phần không cần thiết.
- Báo giá theo mét vuông thường không tính đến các phát sinh cụ thể, dẫn đến việc chi phí cuối cùng có thể vượt quá dự kiến.
Tránh phát sinh chi phí ẩn
- Báo giá chi tiết làm rõ từng bước công việc và các vật liệu sử dụng, giảm nguy cơ phát sinh những chi phí không báo trước.
- Với báo giá theo mét vuông, những hạng mục như gia cố móng, xây dựng tầng hầm hoặc hoàn thiện nội thất cao cấp thường không được tính cụ thể, dễ dẫn đến việc đội chi phí trong quá trình thi công.
Đánh giá đúng chất lượng công việc
- Báo giá chi tiết cho phép bạn đánh giá cách nhà thầu lên kế hoạch và tổ chức thi công, cũng như vật liệu và công nghệ họ sử dụng.
- Báo giá theo mét vuông có thể che khuất chất lượng công trình, vì nhà thầu có thể cắt giảm chi phí bằng cách sử dụng vật liệu rẻ hơn hoặc thi công kém chất lượng.
Linh hoạt trong thay đổi thiết kế
- Với báo giá chi tiết, bạn dễ dàng điều chỉnh các hạng mục nếu có thay đổi trong thiết kế hoặc nhu cầu sử dụng.
- Báo giá theo mét vuông ít linh hoạt hơn vì không phản ánh cụ thể các hạng mục, khiến việc thay đổi thiết kế có thể gây ra nhiều xung đột trong quá trình thực hiện.
Tăng niềm tin với nhà thầu
- Một nhà thầu cung cấp báo giá chi tiết thể hiện sự chuyên nghiệp, minh bạch và trách nhiệm với dự án.
- Báo giá theo mét vuông đôi khi bị các nhà thầu kém uy tín lợi dụng để đưa ra con số thấp nhằm thu hút khách hàng, sau đó tăng chi phí khi thi công.
Dưới đây là bảng báo giá chi tiết của Xây Dựng Đại Việt cho khách hàng:
| BÁO GIÁ THI CÔNG | |||||
| Chủ đầu tư: Chị Nhung | |||||
| Địa chỉ: Đông Anh, Hà Nội | |||||
| STT | Tên công tác | Đơn vị | Khối lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | 1,118,879,528 | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | m3 | 79.00 | 120,522 | 9,521,228 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1×2 M150 | m3 | 5.89 | 1,187,048 | 6,994,089 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1×2 M200 | m3 | 0.94 | 1,267,140 | 1,189,845 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1×2 M200 | m3 | 7.06 | 1,267,140 | 8,940,942 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1×2 M200 | m3 | 2.06 | 2,107,749 | 4,347,233 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2 M200 | m3 | 2.15 | 1,697,534 | 3,647,932 |
| 7 | Bê tông sàn mái đá 1×2 M200 | m3 | 23.93 | 1,477,117 | 35,343,713 |
| 8 | Bê tông cầu thang thường đá 1×2 M200 | m3 | 2.93 | 1,558,984 | 4,560,029 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1×2 M200 | m3 | 1.41 | 1,477,117 | 2,085,689 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 0.24 | 17,772,971 | 4,180,203 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 0.26 | 17,772,971 | 4,620,972 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 100m2 | 0.46 | 17,772,971 | 8,175,567 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | 100m2 | 2.39 | 17,772,971 | 42,526,276 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | 100m2 | 0.34 | 18,663,991 | 6,299,097 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 100m2 | 0.14 | 15,083,775 | 2,144,913 |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | tấn | 0.78 | 22,321,270 | 17,334,699 |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m | tấn | 0.37 | 23,593,137 | 8,664,580 |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m | tấn | 1.62 | 22,708,375 | 36,694,464 |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | tấn | 1.12 | 23,848,485 | 26,626,834 |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | tấn | 5.36 | 22,742,353 | 121,880,820 |
| 21 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | tấn | 2.11 | 23,462,333 | 49,397,595 |
| 22 | Cốt thép cầu thang Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao <=16 m | tấn | 0.56 | 23,560,567 | 13,259,887 |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao <=16 m | tấn | 0.22 | 24,800,272 | 5,520,541 |
| 24 | Xây tường gạch chiều dầy 220mm, vữa xi măng mác 75 | m3 | 79.12 | 1,917,879 | 151,744,091 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m M75 | m3 | 3.54 | 2,470,281 | 8,732,444 |
| 26 | Xây tường gạch chỉ đặc 65x110x220 | m3 | 1.41 | 1,199,145 | 1,688,397 |
| 27 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 BNN | m2 | 504.00 | 92,802 | 46,772,020 |
| 28 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | m2 | 324.72 | 106,977 | 34,737,417 |
| 29 | Quét nước ximăng 2 nước vào bê tông trước khi trát | m2 | 716.44 | 12,409 | 8,890,262 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60×60 vữa M75 tầng 1 | m2 | 80.00 | 350,000 | 28,000,000 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30×30 chống trơn vệ sinh và sân ban công | m2 | 46.40 | 174,931 | 8,116,791 |
| 32 | ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | m2 | 52.00 | 323,669 | 16,830,776 |
| 33 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 20x40cm bếp | m2 | 12.27 | 271,646 | 3,333,098 |
| 34 | Lát đá gỗ bậc cầu thang | m2 | 18.00 | 1,250,000 | 22,500,000 |
| 35 | Lát đá granit cổ bậc cầu thang | m2 | 10.37 | 755,694 | 7,836,550 |
| 36 | Tay vịn gỗ cầu thang | m | 16.00 | 1,050,000 | 16,800,000 |
| 37 | Mái lấy ánh sáng | m2 | 15.20 | 350,000 | 5,320,000 |
| 38 | Xà gồ 40×80 mái lấy ánh sáng | m | 20.00 | 84,831 | 1,696,616 |
| 39 | Khung sắt hộp 14×14 bảo vệ | m2 | 24.18 | 485,314 | 11,734,893 |
| 40 | Cửa gỗ Lim cửa vào phòng | m2 | 10.23 | 2,350,000 | 24,040,500 |
| 41 | Cửa chính mặt tiền, cửa nhôm kính nhôm Xingpha hoặc tương đương bao gồm phụ kiện chính hãng | m2 | 7.00 | 2,150,000 | 15,050,000 |
| 42 | Cửa nhôm kính toàn bộ nhà, bao gồm phụ kiện chính hãng | m2 | 44.17 | 2,350,000 | 103,806,550 |
| 43 | Thi công phần ốp đá trang trí 15x30cm | m2 | 9.94 | 330,000 | 3,280,200 |
| 44 | Phần Điện | ||||
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại 1×1,5mm2 | m | 1,200.00 | 10,508 | 12,609,364 |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại 1×2,5mm2 | m | 875.00 | 13,868 | 12,134,857 |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | m | 300.00 | 23,578 | 7,073,513 |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 | m | 200.00 | 40,634 | 8,126,767 |
| 49 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=27 | m | 600.00 | 17,500 | 10,500,000 |
| 50 | Lắp đặt hộp các loại, KT<=60×80 | hộp | 100.00 | 91,327 | 9,132,705 |
| 51 | Lắp đặt hộp các loại, KT<=150×150 | hộp | 10.00 | 100,730 | 1,007,303 |
| 52 | Lắp đặt tủ điện | tủ | 0.50 | 492,735 | 246,368 |
| 53 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc đèn ban công | cái | 5.00 | 82,410 | 412,052 |
| 54 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | cái | 15.00 | 118,877 | 1,783,154 |
| 55 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc lầu 2- 5 | cái | 5.00 | 213,349 | 1,066,743 |
| 56 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=50 Ampe phòng nhỏ | cái | 7.00 | 229,633 | 1,607,431 |
| 57 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=100 Ampe phòng lớn | cái | 6.00 | 417,935 | 2,507,612 |
| 58 | LĐ Aptomat loại 3 pha,A<=100 Ampe tổng+ tời | cái | 1.00 | 816,805 | 816,805 |
| 59 | LĐ loại đèn dowlight âm trần 7w | bộ | 55.00 | 220,423 | 12,123,238 |
| 60 | Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp ban công | bộ | 6.00 | 351,718 | 2,110,310 |
| 61 | Lắp đèn chùm bếp | bộ | 1.00 | 2,092,109 | 2,092,109 |
| 62 | Bình nóng lạnh | cái | 3.00 | 4,331,232 | 12,993,697 |
| 63 | Phần Nước | ||||
| 64 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 25mm | 100m | 0.60 | 3,344,850 | 2,006,910 |
| 65 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 32mm | 100m | 0.50 | 3,960,183 | 1,980,092 |
| 66 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 40mm | 100m | 0.40 | 3,693,503 | 1,477,401 |
| 67 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | 100m | 0.60 | 6,220,828 | 3,732,497 |
| 68 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 100mm | 100m | 0.40 | 11,606,241 | 4,642,496 |
| 69 | Co côn cút các loại >60 | cái | 60.00 | 41,585 | 2,495,105 |
| 70 | Co côn cút + răng trong , ngoài các loại <60 | cái | 75.00 | 24,598 | 1,844,882 |
| 71 | Bồn nước Inox nằm 2 m3 | bồn | 1.00 | 4,651,720 | 4,651,720 |
| 72 | Máy bơm nước lên bồn Panasonic | cái | 1.00 | 1,907,893 | 1,907,893 |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | bộ | 4.00 | 5,227,280 | 20,909,121 |
| 74 | Vòi rửa cho bồn cầu | bộ | 4.00 | 763,221 | 3,052,885 |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi – lavabo | bộ | 4.00 | 1,051,428 | 4,205,713 |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavabo | bộ | 4.00 | 879,062 | 3,516,246 |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen | bộ | 3.00 | 891,474 | 2,674,422 |
| 78 | Lắp vòi rửa trong phòng WC | cái | 4.00 | 792,104 | 3,168,415 |
| 79 | Đồ 7 món | bộ | 4.00 | 2,811,935 | 11,247,739 |
| 80 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | cáI | 8.00 | 269,277 | 2,154,213 |
| 81 | PHẦN HOÀN THIỆN | 202,615,000 | |||
| 82 | Trần thạch cao | m2 | 160.38 | 175,000 | 28,066,500 |
| 83 | Bả matít vào tường trong nhà, trần thạch cao | m2 | 664.38 | 35,000 | 23,253,300 |
| 84 | Sơn tường nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | m2 | 824.76 | 50,000 | 41,238,000 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Dulux bóng màu trắng | m2 | 324.72 | 60,000 | 19,483,200 |
| 86 | Thi công sàn gỗ trong nhà, sàn gỗ chịu nước Thái Lan dày 8mm, bao gồm cả phào chân tường | m2 | 83.50 | 340,000 | 28,390,000 |
| 87 | Thi công phần gỗ nhự trang trí gỗ kích thước 100×200 | md | 14.40 | 300,000 | 4,320,000 |
| 88 | Thi công phần gỗ nhự trang trí gỗ kích thước 50×100 | md | 12.00 | 270,000 | 3,240,000 |
| 89 | Thi công phần gỗ nhự trang trí gỗ kích thước 38×85 | md | 107.24 | 200,000 | 21,448,000 |
| 90 | Thi công trần gỗ nhựa chịu nước | m2 | 30.16 | 1,100,000 | 33,176,000 |
| 91 | PHẦN HOÀN THIỆN CỔNG | 81,814,600 | |||
| 92 | Thi công hàng rào | md | 10.00 | 1,500,000 | 15,000,000 |
| 93 | Lát nền sảnh vào nhà bằng đá Granit cả bậc tam cấp vào nhà | m2 | 4.70 | 1,250,000 | 5,875,000 |
| 94 | Lát nền sân nhà, gạch đỏ gốm Hạ Long | m2 | 6.00 | 320,000 | 1,920,000 |
| 95 | Thi công phần gỗ nhự trang trí gỗ kích thước 50×100 | md | 103.28 | 270,000 | 27,885,600 |
| 96 | Thi công phần ốp đá hàng rào 15x30cm, đá ong xám | m2 | 27.78 | 300,000 | 8,334,000 |
| 97 | Thi công phần ốp đá hàng rào 15x30cm, đá đa sắc 200×300 | m2 | 12.00 | 325,000 | 3,900,000 |
| 97 | Thi công phần cửa sắt sơn tĩnh điện, cổng ra vào | m2 | 7.56 | 2,500,000 | 18,900,000 |
| TỔNG CỘNG | 1,403,309,000 | ||||
| ( Bằng chữ : Một tỷ, bốn trăm linh ba triệu, ba trăm linh chín nghìn đồng chẵn./. | |||||
Quy trình Thiêt kế – Thi công trọn gói
BƯỚC 1: TIẾP NHẬN YÊU CẦU KHÁCH HÀNG
- Nhận yêu cầu tư vấn
- Tư vấn khách hàng
- Báo giá và thống nhất quy trình làm việc giai đoạn thiết kế
BƯỚC 2: KÝ HỢP ĐỒNG NGUYÊN TẮC THIẾT KẾ
- Ký Hợp đồng nguyên tắc
- Tạm ứng thiết kế
- Khảo sát hiện trạng (nếu cần)
BƯỚC 3: TRIỂN KHAI PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ
- Triển khai và thống nhất phương án mặt bằng
- Triển khai và thống nhất phương án phối cảnh 3D
- Ký Hợp đồng thiết kế chính thức, thanh toán lần 2 HĐ thiết kế
BƯỚC 4: TRIỂN KHAI HỒ SƠ KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC
- Triển khai hồ sơ kỹ thuật thi công kiến trúc, kết cấu, điện nước
- Khái toán mức đầu tư (nếu cần)
BƯỚC 5: BÀN GIAO HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC
- Kiểm tra hồ sơ
- Bàn giao hồ sơ kỹ thuật thi công 100%: file PDF, 2 bộ A3
- Thanh toán giá lần 3 HĐ thiết kế
BƯỚC 6: BÁO GIÁ THI CÔNG PHẦN THÔ
- Báo giá thi công phần thô
- Ký hợp đồng thi công phần thô- tạm ứng theo HĐ thi công
BƯỚC 7: TRIỂN KHAI THIẾT KẾ NỘI THẤT
- Tiếp nhận yêu cầu thiết kế nội thất
- Triển khai và thống nhất phương án 3D không gian chính (phòng khách bếp)
- Triển khai và thống nhất phương án 3D toàn nhà
- Triển khai hồ sơ kỹ thuật thi công nội thất.
BƯỚC 6: BÀN GIAO HỒ SƠ THIẾT KẾ NỘI THẤT
- Kiểm tra hồ sơ
- Thanh toán giá trị còn lại của Hợp đồng thiết kế
- Bàn giao hồ sơ kỹ thuật thi công 100%: file PDF, 2 bộ A3
BƯỚC 7: BÁO GIÁ THI CÔNG
- Báo giá thi công thi công nội thất
- Ký hợp đồng thi công nội thất -tạm ứng theo hợp đồng thi công
BƯỚC 8: TỔ CHỨC THI CÔNG
- Tổ chức thi công nội dung và tiến độ theo hợp đồng
- Thanh toán theo hợp đồng thi công
- Nghiệm thu, bàn giao công trình
- Bảo hành thi công.
